chéo áo

  1. dt. Mảnh vải hình tam giác, làm thành góc dưới của vạt áo kiểu .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

chéo áo
Chị gái cầm chéo áo để giữ cho áo khỏi bay trong gió.